công báo

công báo

Luật mới được đăng trên Công báo.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Ấn phẩm chính thức của nhà nước: "công báo" tờ báo hoặc tập san do cơ quan nhà nước thẩm quyền phát hành, dùng để đăng tải các văn bản pháp luật, quyết định, thông báo chính thức của chính phủ hoặc các cơ quan công quyền.
    • Phương tiện công bố pháp lý: "công báo" đóng vai trò kênh thông tin pháp lý mang tính ràng buộc, đảm bảo tính minh bạch hiệu lực thi hành của các văn bản quy phạm pháp luật.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Các luật mới được Quốc hội thông qua phải được đăng trên công báo để hiệu lực. (Các quy định pháp luật mới được công bố chính thức qua ấn phẩm này.)
    • Người dân có thể tra cứu công báo điện tử để theo dõi các văn bản pháp luật mới nhất. (Công báo điện tử nguồn thông tin pháp lý chính thống có thể truy cập trực tuyến.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "đăng công báo": hành động công bố chính thức một văn bản pháp luật thông qua công báo.

    • Nghị định này sẽ được đăng công báo sau khi chữ của Thủ tướng. (Văn bản này sẽ được công bố chính thức trên ấn phẩm nhà nước.)
  • "công báo điện tử": phiên bản kỹ thuật số của công báo truyền thống, dễ dàng tra cứu cập nhật.

    • Công báo điện tử giúp tiết kiệm thời gian chi phí in ấn so với công báo giấy. (Phiên bản trực tuyến của ấn phẩm chính thức này.)
Biến thể từ gần giống
  • Báo (danh từ): ấn phẩm định kỳ nói chung, nhưng không mang tính chính thức như công báo.

    • Em thường đọc báo hàng ngày để cập nhật tin tức. (Báo phương tiện thông tin đại chúng thông thường.)
  • Công bố (động từ): hành động thông báo chính thức, công khai.

    • Chính phủ sẽ công bố kết quả điều tra vào tuần sau. (Hành động công khai thông tin, khác với danh từ "công báo" ấn phẩm chứa thông tin đó.)
Từ đồng nghĩa
  • Tập san chính thức: ấn phẩm định kỳ do cơ quan nhà nước phát hành.
  • Báo pháp luật: loại báo chuyên đăng tải các văn bản quy phạm pháp luật (mặc dù không hoàn toàn đồng nghĩa, nhưng chức năng tương tự).
  • Công báo nhà nước: cách gọi đầy đủ, nhấn mạnh tính chất thuộc về nhà nước.
Thành ngữ liên quan
  • Lên công báo: được đăng tải chính thức trên công báo, thường dùng để chỉ việc một văn bản pháp luật hiệu lực.
    • Sau khi lên công báo, luật này sẽ hiệu lực thi hành từ ngày 1 tháng 1. (Việc đăng tải trên ấn phẩm chính thức đánh dấu thời điểm văn bản hiệu lực pháp lý.)

Từ chứa "công báo"